Tôn giả ngói · Ngói thép · Ngói nhựa
Tôn giả ngói cách nhiệt cho mái nhà mát, êm và bền màu
Tôn xốp giả ngói 3 lớp của 12 hãng tôn, ngói thép phủ đá và ngói nhựa ASA. Có bảng giá theo hãng và độ dày, tính số tấm theo số đo mái, giao từ kho Hà Nội, Đà Nẵng và TP.HCM.
- Hãng tôn trong bảng giá
- 12
- Khổ hiệu dụng
- 1,0 m
- Kho hàng
- 3 miền
Chọn theo công trình
Bạn đang làm mái cho công trình nào?
Mỗi kiểu mái cần độ dày, màu và phụ kiện khác nhau. Chọn đúng công trình để xem phương án, cách tính vật tư và lưu ý thi công.

Mái hiên tôn giả ngói
Làm mái hiên tôn giả ngói: chọn tôn xốp 3 lớp, ngói nhựa hay ngói thép; độ dốc, khung, cách tính số tấm và chi phí ví dụ cho mái hiên 6 × 2 m.

Nhà mái tôn giả ngói – mái Thái, mái Nhật, nhà cấp 4
Làm nhà mái Thái, mái Nhật, nhà cấp 4 lợp tôn giả ngói: độ dốc, khung kèo, chọn hãng và màu, cách tính số tấm, úp nóc và chi phí ví dụ.

Chống nóng mái tôn bằng tôn giả ngói cách nhiệt
Vì sao nhà mái tôn nóng và ồn, 4 phương án chống nóng từ rẻ đến hiệu quả, khi nào nên thay bằng tôn xốp giả ngói 3 lớp và chi phí ước tính.

Thay mái ngói cũ bằng tôn giả ngói hoặc ngói thép
Mái ngói cũ xô, vỡ, dột, kèo mục: khi nào nên thay, chọn tôn xốp giả ngói hay ngói thép phủ đá, quy trình tháo dỡ, thay khung và lợp lại an toàn.
Cấu tạo
Vì sao tôn xốp giả ngói mát và êm hơn tôn thường?
Một tấm gồm ba lớp ép liền. Lớp PU ở giữa chặn nhiệt và giảm tiếng mưa, lớp giấy bạc phản xạ nhiệt và làm mặt trần. Chạm vào từng lớp để xem thông số.
- Tôn mạ màu cán sóng ngói dày 0,30–0,50 mm, khổ 1.100 mm (hiệu dụng 1.000 mm)
- Xốp PU cách nhiệt dày khoảng 20 mm ở sóng âm, 55 mm ở sóng dương; tỷ trọng khoảng 32 kg/m³
- Giấy bạc mặt dưới, phản xạ nhiệt và làm trần nhìn sạch
Sản phẩm
Tôn giả ngói cách nhiệt theo hãng
Cùng cấu tạo 3 lớp, khác hãng tôn nền, độ dày và bảng màu. Giá bên dưới là giá thấp nhất trong bảng giá từng hãng.

Tôn xốp giả ngói cách nhiệt 3 lớp
Tôn xốp giả ngói 3 lớp (tôn + PU + giấy bạc), khổ 1,1 m, dày 0,30–0,50 mm, 12 hãng tôn nền. Bảng giá theo hãng, cách tính số tấm, thi công.
Từ 224.000 đ/md
Tôn giả ngói cách nhiệt Hoa Sen
Tôn xốp giả ngói tôn nền Hoa Sen 0,40–0,45 mm, PU 20–55 mm, khổ hiệu dụng 1 m. Bảng màu Hoa Sen, giá 278.100–297.400 đ/md, cách chọn và lợp.
Từ 278.100 đ/md
Tôn giả ngói cách nhiệt Đông Á
Tôn xốp giả ngói tôn nền Đông Á, đủ 5 độ dày 0,30–0,50 mm, giá 252.800–323.200 đ/md. Bảng màu Đông Á, cách chọn độ dày theo mái, lợp đúng kỹ thuật.
Từ 252.800 đ/md
Tôn giả ngói cách nhiệt Hòa Phát
Tôn xốp giả ngói tôn nền Hòa Phát, dày 0,30–0,50 mm, PU 20–55 mm, khổ hiệu dụng 1 m. Giá 252.800–326.400 đ/md, bảng màu Hòa Phát, cách chọn độ dày.
Từ 252.800 đ/md
Tôn giả ngói cách nhiệt Việt Nhật
Tôn xốp giả ngói tôn nền Phương Nam Việt Nhật, dày 0,30–0,50 mm, giá 265.600–347.200 đ/md. Bảng màu Việt Nhật, so với dòng Smart, cách chọn độ dày.
Từ 265.600 đ/md
Tôn giả ngói cách nhiệt BlueScope Zacs
Tôn xốp giả ngói tôn nền BlueScope Zacs hai dòng Hoa Cương và Bền Màu, dày 0,30–0,50 mm, giá 281.600–440.000 đ/md. Khi nào đáng chọn, cách lợp.
Từ 281.600 đ/mdBảng giá nhanh
Giá tôn xốp giả ngói theo hãng
Giá tham khảo mỗi mét dài tấm khổ 1,1 m (hiệu dụng 1 m), chưa gồm vận chuyển. Giá thực tế đổi theo số lượng, màu và thời điểm; gửi số đo mái để nhận báo giá chính xác.
| Hãng | Độ dày | Giá từ |
|---|---|---|
| Hoa Sen | 0,40–0,45 mm | 278.100 đ |
| Olympic | 0,40–0,45 mm | 292.200 đ |
| Vitek | 0,40–0,45 mm | 262.200 đ |
| Hòa Phát | 0,30–0,50 mm | 252.800 đ |
| Thăng Long | 0,40–0,45 mm | 278.100 đ |
| Phương Nam Smart | 0,30–0,50 mm | 244.800 đ |
| Phương Nam Việt Nhật | 0,30–0,50 mm | 265.600 đ |
| Đông Á | 0,30–0,50 mm | 252.800 đ |
| BlueScope Zacs Hoa Cương | 0,35–0,50 mm | 345.600 đ |
| BlueScope Zacs Bền Màu Inox | 0,30–0,50 mm | 281.600 đ |
| Nam Kim | 0,30–0,50 mm | 248.000 đ |
| Việt Pháp | 0,30–0,45 mm | 224.000 đ |
Kho & giao hàng
Ba kho, giao tới công trình trên cả nước
Hàng đi từ kho gần công trình nhất. Tấm được cắt theo chiều dài mái, đóng kiện và giao bằng xe tải.
Kiến thức
Hiểu đúng trước khi đặt tôn

Cách lợp tôn giả ngói đúng kỹ thuật: độ dốc, xà gồ, vít, úp nóc
Hướng dẫn lợp tôn xốp giả ngói từng bước: độ dốc tối thiểu, khoảng cách xà gồ, hướng lợp, bắn vít, úp nóc, diềm, chống dột chỗ giáp tường và lỗi thường gặp.

Tôn giả ngói, ngói thép phủ đá hay ngói nhựa: chọn loại nào?
So sánh tôn xốp giả ngói, ngói thép phủ đá và ngói nhựa ASA/PVC theo giá, cách nhiệt, tiếng ồn, trọng lượng, thẩm mỹ, độ bền và công trình phù hợp.

Tôn giả ngói hãng nào tốt? So sánh 12 hãng theo giá và độ dày
So sánh tôn xốp giả ngói của 12 hãng tôn nền: độ dày có sẵn, giá thấp nhất – cao nhất, khi nào nên chọn hãng nào cho nhà ở, mái hiên, nhà ven biển.






